-
Dây hàn lõi thuốc 2.8/3.2mm dùng cho tấm phủ cứng chống mài mòn -
Dây hàn lõi thuốc chống mài mòn cacbua crom phủ cứng -
Dây hàn tấm chống mài mòn -
Sửa chữa con lăn, hàn phủ cứng dây dẫn -
Dây hàn phủ cứng có lớp chắn khí
Dây hàn tấm chống mài mòn
| Người mẫu | Thông số kỹ thuật (mm) | HRC | Thành phần chính | Ứng dụng |
| HD161 | 2.8、3.2 | 58~65 | C, Cr, Mn, Si | Dùng cho tấm chống mài mòn một lớp phủ cứng. |
| HD161+ | 2.8、3.2 | 58~65 | C, Cr, Mn, Si | Dùng cho tấm chống mài mòn một lớp phủ cứng. |
| HD181 | 2.8、3.2 | 58~65 | C, Cr, Mn, Si | Dùng cho tấm chống mài mòn siêu mỏng phủ lớp cứng. |
| HD30 | 2.8、3.2 | 55~63 | C, Cr, Mn, Si | Dùng cho lớp phủ cứng nhiều lớp chống mài mòn |
Dây hàn có lớp bảo vệ khí
| Người mẫu | Thông số kỹ thuật (mm) | HRC | Thành phần chính | Ứng dụng |
| D114 | 1.6 | 50~55 | C, Cr, Mn | Dùng cho đầu búa tôi cứng, tấm búa và các bộ phận chịu lực cao khác. |
| D172 | 1.2、1.6 | ≥40 | C, Cr, Mo | Dùng để phủ lớp cứng cho gầu xúc, máy móc khai thác mỏ và các thiết bị khác. |
| D212 | 1.2、1.6 | ≥45 | C, Cr, Mo | Dùng để phủ cứng bề mặt các bộ phận chịu mài mòn, chẳng hạn như bánh răng, máy xúc, máy móc khai thác mỏ, v.v. |
| D256 | 1.6 | HB≥170 | C, Mn | Dùng để phủ lớp cứng cho ray xe lửa có hàm lượng mangan cao, máy ủi và các bộ phận chịu mài mòn khác khi chịu va đập. |
| D313 | 1.6 | 45~50 | C, Cr | Dùng cho con lăn đúc liên tục phủ cứng |
| D322 | 1.6 | 55~63 | C, W, Mo | Dùng để sửa chữa khuôn mẫu, dụng cụ tôi cứng và các bộ phận cơ khí có khả năng chịu mài mòn cao. |
| D405 | 1.6 | 53~60 | C, Cr, Mo, W, V | Dùng cho trục cán nóng phủ cứng |
| D430 | 1.6 | 35~40 | C, Cr | Dùng để phủ lớp cứng cho các bộ phận chống ăn mòn nói chung. |
| D502Mo | 1.6 | 35~45 | C, Cr, Mo | Dùng cho van phủ cứng |
| D518 | 1.6 | 40~50 | C, Cr, Mo, Ni | Dùng cho con lăn đúc liên tục phủ cứng |
| D688 | 1.2、1.6 | 50~58 | C, Cr | Dùng để phủ lớp cứng cho các bộ phận chịu mài mòn cao. |
| D788 | 1.2、1.6 | 50~60 | C, Cr | Dùng để phủ lớp cứng cho các bộ phận chịu mài mòn cao. |
| D788A | 1.2、1.6 | 50~60 | C, Cr | Đối với việc phủ cứng các bộ phận chịu mài mòn cao, chỉ hàn một lớp. |
| D888 | 1.2、1.6 | 58~65 | C, Cr | Dùng để phủ lớp cứng cho các bộ phận chịu mài mòn cao. |
| D995 | 1.6 | 58~65 | C, Cr, Nb, W, V | Dùng để phủ lớp cứng các bộ phận chịu mài mòn chịu nhiệt. |
| Que hàn D688 | 4.0 | 50~62 | C, Cr | Dùng để hàn các bộ phận chịu mài mòn mạnh. |
Dây hàn máy nghiền xi măng đứng
| Người mẫu | Thông số kỹ thuật (mm) | HRC | Thành phần chính | Ứng dụng |
| HB100 | 2.8、3.2 | 58~63 | C, Cr, Mo | Dùng để sửa chữa máy nghiền than, đĩa nghiền, máy nghiền xi măng đứng. |
| HB100L+ | 2.8、3.2 | 58~63 | C, Cr, Mo | |
| HB100+ | 2.8、3.2 | 58~63 | C, Cr, Mo | |
| HB350 | 2.8、3.2 | 55~63 | C, Cr, Mo, Nb | |
| HB650 | 2.8、3.2 | 58~63 | C, Cr, Mo, Nb |
Dây hàn con lăn ép xi măng
| Người mẫu | Thông số kỹ thuật (mm) | HRC | Thành phần chính | Ứng dụng |
| D01 | 2.8 | ~ | C, Cr, Mo | Dùng cho lớp lót |
| D100Mo | 2.8 | 55~63 | C, Cr, Mo | Dành cho lớp đệm |
| D650 | 2.8 | 55~63 | C, Cr, Mo | Dành cho lớp mẫu |
Dây hàn con lăn thép cán
| Người mẫu | Thông số kỹ thuật (mm) | HRC | Thành phần chính | Ứng dụng |
| D430 | 2.4, 3.2 | 35~45 | C, Cr | Dùng để phủ cứng các bộ phận bị ăn mòn thông thường. |
| 320 giờ | 3.2, 4.0 | ~ | C, Cr | Dùng cho con lăn đúc liên tục phủ cứng |
| 224 | 3.2, 4.0 | 45~55 | C, Cr, Mo, W | Dùng cho con lăn phôi cán nóng phủ cứng. |
| 224B | 3.2, 4.0 | 50~60 | C, Cr, Mo, W | Dùng cho con lăn phôi cán nóng phủ cứng. |
| 414N | 3.2, 4.0 | 40~50 | C, Cr, Mo | Dùng cho con lăn đúc liên tục phủ cứng |
| 414-O | 3.2, 4.0 | 40~50 | C, Cr, Mo | Dùng cho con lăn đúc liên tục phủ cứng |